1. 1. Thời gian điều trị thay đổi tùy theo nhu cầu của từng bệnh nhân và phải do bác sĩ xác định. 2, 4. So với khay làm từ vật liệu một lớp 0,030 inch (Ex30). Các khay được làm từ vật liệu SmartTrack mang lại sự vừa vặn hơn, thoải mái hơn và dễ dàng lắp vào và tháo ra hơn so với các khay được làm từ vật liệu .030 inch (Ex30) một lớp. 5. Dữ liệu trong hồ sơ tại Align Technology, kể từ tháng 2 năm 2020. 6. So với bộ khay được làm từ vật liệu .030 inch (Ex30) một lớp. 7. So với vật liệu .030mm ngoài kệ, một lớp. 8. Một số bác sĩ vẫn lấy dấu răng bằng cao su. Những lần hiển thị này sau đó được quét bởi các kỹ thuật viên Invisalign để tạo ra hình ảnh 3D để sử dụng trong phần mềm ClinCheck® và bộ chỉnh hình sản xuất. 9. Dữ liệu trong hồ sơ tại Align Technology, kể từ ngày 7 tháng 11 năm 2018. 10. Dữ liệu trên File tại Align Technology tính đến ngày 12 tháng 10 năm 2017.
  2. ~ Compared to Invisalign aligners previously made from single-layer (EX30) material. Invisalign aligners made from SmartTrack material provide better fit, better comfort, and are easier to insert and remove compared to Invisalign aligners previously made from single-layer (EX30) material.
  3. X Gu, J et al. Evaluation of Invisalign treatment effectiveness and efficiency compared with conventional fixed appliances using the Peer Assessment Rating index. Am J Orthod Dentofacial Orthop February 2017, 151 259-66. Buschang, P et al Comparative time efficiency of aligner therapy and conventional edgewise braces. Angle Orthodontist, Vol 84, No 3, 2014.
  4. ~ Compared to Invisalign aligners previously made from single-layer (EX30) material. Invisalign aligners made from SmartTrack material provide better fit, better comfort, and are easier to insert and remove compared to Invisalign aligners previously made from single-layer (EX30) material.
  5. ˭ Data on file at Align Technology, as of October, 2020.
  6. ○ Compared to Invisalign aligners previously made from single layer 0.030 inch (EX30) material.
  7. Ѱ Some doctors still take physical impressions using a soft putty. These impressions are then scanned by Invisalign technicians to create the 3D image for use in the ClinCheck software and manufacturing aligners.
  8. ҂ Data on file at Align Technology, as of November 7th, 2018.
  9. 1. Thời gian điều trị thay đổi tùy theo nhu cầu của từng bệnh nhân và phải do bác sĩ xác định. 2, 4. So với khay làm từ vật liệu một lớp 0,030 inch (Ex30). Các khay được làm từ vật liệu SmartTrack mang lại sự vừa vặn hơn, thoải mái hơn và dễ dàng lắp vào và tháo ra hơn so với các khay được làm từ vật liệu .030 inch (Ex30) một lớp. 5. Dữ liệu trong hồ sơ tại Align Technology, kể từ tháng 2 năm 2020. 6. So với bộ khay được làm từ vật liệu .030 inch (Ex30) một lớp. 7. So với vật liệu .030mm ngoài kệ, một lớp. 8. Một số bác sĩ vẫn lấy dấu răng bằng cao su. Những lần hiển thị này sau đó được quét bởi các kỹ thuật viên Invisalign để tạo ra hình ảnh 3D để sử dụng trong phần mềm ClinCheck® và bộ chỉnh hình sản xuất. 9. Dữ liệu trong hồ sơ tại Align Technology, kể từ ngày 7 tháng 11 năm 2018. 10. Dữ liệu trên File tại Align Technology tính đến ngày 12 tháng 10 năm 2017.
  10. ؞ Data on file at Align Technology, as of October 12, 2017.
  11. ⱴ With weekly aligner changes, compared with two-week aligner changes.